Thống kê truy cập
  • Đang truy cập14
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm13
  • Hôm nay30
  • Tháng hiện tại3,534
  • Tổng lượt truy cập222,600

​Trường ĐH Cần Thơ công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1

Thứ hai - 24/08/2015 05:51

​Trường ĐH Cần Thơ công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1

​Trường ĐH Cần Thơ công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1
​Trường ĐH Cần Thơ công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1

 

​Trường ĐH Cần Thơ công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

Tổ hợp môn thi truyền thống

Tổ hợp môn thi mới

1

D140202

Giáo dục Tiểu học

22,00

22,50

2

D140204

Giáo dục công dân

22,00

22,00

3

D140206

Giáo dục thể chất 

16,00

16,00

4

D140209

Sư phạm Toán học 

23,25

23,25

5

D140211

Sư phạm Vật lý 

21,75

21,75

6

D140212

Sư phạm Hóa học  

22,75

22,75

7

D140213

Sư phạm Sinh học 

21,25

 

8

D140217

Sư phạm Ngữ văn

24,25

24,25

9

D140218

Sư phạm Lịch sử 

23,00

23,00

10

D140219

Sư phạm Địa lý

23,75

23,75

11

D140231

Sư phạm Tiếng Anh 

22,25

22,75

12

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp 

18,00

 

13

D220113

Việt Nam học 

23,25

23,25

14

D220201

Ngôn ngữ Anh 

22,00

23,00

15

D220203

Ngôn ngữ Pháp 

18,25

18,25

16

D220301

Triết học  

21,75

21,75

17

D220330

Văn học

22,75

22,75

18

D310101

Kinh tế 

21,00

21,25

19

D310201

Chính trị học  

23,00

23,00

20

D310301

Xã hội học

22,25

 

21

D320201

Thông tin học 

18,50

18,50

22

D340101

Quản trị kinh doanh 

21,50

21,50

23

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

21,25

21,25

24

D340115

Marketing 

21,00

21,00

25

D340120

Kinh doanh quốc tế  

22,25

22,25

26

D340121

Kinh doanh thương mại 

21,25

21,25

27

D340201

Tài chính Ngân hàng 

21,25

21,25

28

D340301

Kế toán 

22,00

22,00

29

D340302

Kiểm toán 

21,25

21,25

30

D380101

Luật 

24,25

 

31

D420101

Sinh học 

19,50

 

32

D420201

Công nghệ sinh học 

22,25

 

33

D420203

Sinh học ứng dụng

20,25

 

34

D440112

Hóa học  

23,25

 

35

D440301

Khoa học môi trường

19,50

 

36

D440306

Khoa học đất

17,75

19,00

37

D460112

Toán ứng dụng 

19,50

 

38

D480101

Khoa học máy tính 

18,00

 

39

D480102

Truyền thông và mạng máy tính 

19,00

 

40

D480103

Kỹ thuật phần mềm 

19,75

 

41

D480104

Hệ thống thông tin 

18,25

 

42

D480201

Công nghệ thông tin 

20,75

 

43

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học 

21,00

21,00

44

D510601

Quản lý công nghiệp  

19,50

 

45

D520103

Kỹ thuật cơ khí 

19,75

 

46

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử 

19,50

 

47

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử 

21,00

 

48

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông 

18,75

 

49

D520214

Kỹ thuật máy tính  

18,25

 

50

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

18,75

 

51

D520320

Kỹ thuật môi trường 

19,25

19,25

52

D520401

Vật lý kỹ thuật

18,25

 

53

D540101

Công nghệ thực phẩm 

21,75

22,25

54

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

19,75

 

55

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản 

20,00

21,25

56

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng 

19,75

 

57

D580212

Kỹ thuật tài nguyên nước 

18,25

 

58

D620105

Chăn nuôi 

19,25

19,25

59

D620109

Nông học 

20,25

 

60

D620110

Khoa học cây trồng  

18,50

18,50

61

D620112

Bảo vệ thực vật 

21,00

 

62

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 

17,75

17,75

63

D620115

Kinh tế nông nghiệp  

20,25

20,25

64

D620116

Phát triển nông thôn 

18,75

18,75

65

D620205

Lâm sinh  

17,75

17,75

66

D620301

Nuôi trồng thủy sản

19,00

20,00

67

D620302

Bệnh học thủy sản 

18,00

19,25

68

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản  

18,50

18,50

69

D640101

Thú y 

20,50

20,50

70

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường 

21,25

21,25

71

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

20,00

20,25

72

D850103

Quản lý đất đai 

20,25

20,25

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI KHU HÒA AN

1

D220113

Việt Nam học 

21,25

21,25

2

D220201

Ngôn ngữ Anh 

19,25

20,50

3

D340101

Quản trị kinh doanh  

18,75

18,75

4

D380101

Luật 

22,75

 

5

D480201

Công nghệ thông tin 

16,75

 

6

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng 

17,75

 

7

D620102

Khuyến nông

16,25

16,25

8

D620109

Nông học 

16,25

 

9

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

17,25

 

10

D620115

Kinh tế nông nghiệp  

17,50

18,00

11

D620301

Nuôi trồng thủy sản 

16,00

18,00

Tác giả bài viết: Lê Hoàng Vệ

Nguồn tin: Tuổi trẻ online

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây